chỉ điểm

  1. renseigner secrètement; rancarder
    • Chỉ điểm cho máy bay địch
      rancarder les avions ennemis
  2. indicateur; mouchard; délateur

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "chỉ điểm"

chỉ điểm
Cảnh sát nhờ người dân chỉ điểm tên tội phạm trong đám đông.